

thi ca, nghệ thuật thi ca- thơ ca, nghệ thuật sáng tác thơ
Dichtung, Dichtkunst
tác phẩm thơ, thơ- sản phẩm của [1], việc làm thơ bằng vần điệu hoặc lời nói có cấu trúc
das Erzeugnis von [1], das Dichten in Versen oder gebundener Rede
cảm xúc thi vị, sức hút của tâm trạng- tâm trạng mang tính thơ; sự quyến rũ của không khí, tâm trạng
poetische Stimmung; Stimmungszauber