trở ngại- điều gì đó mà trong một công việc hoặc dự định lại trở thành chướng ngại vật
etwas, was sich für einen bei einem Vorhaben als Hindernis herausstellt
„Gipfelsammler der Sächsischen Schweiz haben mit mehreren Problemen zu kämpfen.“
"Những người leo núi đỉnh cao của Sachsen Schweiz đang phải đối mặt với nhiều trở ngại."
„Schon die ältere Forschung … war sich einer gewissen Randständigkeit in Fragen der chronikalischen und literarischen Quellen als Problem bewusst.“
“Ngay cả các nghiên cứu trước đây… cũng đã nhận thức rõ về tính chất phụ thuộc nhất định trong các vấn đề liên quan đến sử liệu biên niên và văn học như một trở ngại.”