

Tin Lành- Người thuộc một hệ phái Kitô giáo hình thành từ phong trào Cải cách tôn giáo.
Angehöriger einer christlichen Konfession, die durch die Reformation entstanden ist
phản đối- Người bày tỏ sự phản kháng hoặc lên tiếng chống lại một điều gì đó.
Person, die gegen etwas protestiert