

giẻ lau- Mảnh vải hoặc giẻ dùng để lau chùi sàn nhà hay chùi dọn nói chung.
Fetzen, Bodenfetzen, Aufwischfetzen, Reibfetzen
người quét dọn- Người bị xem là phải làm công việc lau dọn, chùi rửa cho người khác.
jemand, der Putzdienste zu verrichten hat