

số lượng- mức độ nhiều ít của một sự vật, đối lập với đặc tính hay cách thức của nó
das Wieviel einer Sache im Gegensatz zum Wie
trường độ- độ dài thời gian của âm như một đặc điểm có ý nghĩa về mặt ngữ âm hoặc âm vị học
Dauer von Lauten als phonetisches oder phonologisch bedeutsames Merkmal
độ dài âm tiết- thời lượng của một âm tiết
Silbendauer