

từ chức- Việc rời bỏ một chức vụ hoặc chấm dứt nhiệm vụ, công việc trong cơ quan hay tổ chức.
Ausscheiden aus einem Amt oder Dienst
hủy bỏ- Sự tuyên bố rằng một thỏa thuận hoặc hợp đồng sẽ không được tiếp tục thực hiện hay chấp nhận nữa.
Erklärung, dass eine Vereinbarung nicht wahrgenommen wird
phanh ngược- Loại phanh trên xe đạp được kích hoạt bằng cách đạp ngược bàn đạp.
Bremse (mit den Pedalen) beim Fahrrad