

sự cướp đoạt- Sự cướp đoạt bằng vũ lực; sự cướp bóc
das gewaltsame Wegnehmen; das Rauben
tội cướp- Việc chiếm đoạt một vật di động của người khác bằng vũ lực đối với một người hoặc bằng cách đe dọa gây nguy hiểm hiện tại đến tính mạng và thân thể với ý định chiếm đoạt trái phép vật đó cho bản thân hoặc cho người thứ ba (Điều 249 BLHS Đức)
die Wegnahme einer fremden beweglichen Sache durch Gewalt gegen eine Person oder unter Androhung einer gegenwärtigen Gefahr für Leib und Leben mit der Absicht, die Sache sich oder einem Dritten rechtswidrig zuzueignen (§ 249 StGB in Deutschland)
của cướp- của cải bị cướp, chiến lợi phẩm
das geraubte Gut, die Beute