

máy tính- thiết bị thực hiện các phép toán toán học hoặc logic
Gerät, das mathematische oder logische Operationen ausführt
siêu máy tính- máy tính công nghệ cao với khả năng xử lý mạnh mẽ
hochtechnologische Rechenmaschine
máy tính cầm tay- thiết bị kỹ thuật di dộng dùng để giải các bài toán toán học
tragbares technisches Hilfsmittel zur Lösung mathematischer Aufgaben
người tính toán- người tính toán hoặc ước lượng một việc gì đó một cách chính xác
eine Person, die eine Sache genau durchrechnet oder kalkuliert