

hóa đơn (nhà hàng/khách sạn)- Yêu cầu thanh toán chi phí phục vụ tại nhà hàng hoặc khách sạn
Kostenforderung für die Bewirtung in einem Restaurant oder einem Hotel
hóa đơn (hàng hóa/dịch vụ)- Yêu cầu chi phí bằng văn bản cho hàng hóa hoặc dịch vụ đã nhận
schriftliche Kostenforderung für erhaltene Waren oder Dienstleistungen
phép tính- Phép toán hoặc phép tính toán học
mathematische Operation oder Berechnung
bảng tính toán- Lập bảng các số liệu kinh doanh được tính toán; cũng như phương pháp thực hiện điều đó
Aufstellung berechneter betriebswirtschaftlicher Zahlen; auch die Vorgangsweise dazu