

tay phải- bàn tay nằm bên phải
die rechts gelegene Hand
cú đấm phải- một cú đấm, một đòn đánh bằng tay phải
ein Schlag, ein Treffer mit der rechten Hand
cánh hữu- nhóm những người hoạt động chính trị được xếp vào phổ cánh hữu; các đảng phái bảo thủ
Gruppe politisch Aktiver, die dem rechten Spektrum zugerechnet werden; konservative Parteien
người thuộc cánh hữu (nữ)- người phụ nữ có xu hướng gần gũi với một đảng phái theo nghĩa [3]
weibliche Person, die einer Partei nach [3] nahesteht