

đông nam- Hướng phụ đông nam trong hàng hải và các lĩnh vực khác, nằm giữa hướng đông và hướng nam, đối diện với tây bắc.
die Nebenhimmelsrichtung Südosten in der Navigation und anderen Bereichen, die Nordwest gegenüber und zwischen Ost und Süd liegt
gió đông nam- Luồng gió thổi từ hướng đông nam.
Wind aus Südosten
Đông Nam- Dùng trong địa danh, nhất là trong các từ ghép và tổ hợp tên gọi.
in Toponymen, die Zusammensetzungen und Verbindungen sind
Đông Nam- Dùng với một số đối tượng nhất định như thành tố đứng sau địa danh hoặc được nối với địa danh bằng dấu gạch nối.
bei bestimmten Objekten als Nachsatz dem Toponym nachgestellt oder mit Bindestrich mit diesem verbunden