

cửa cống- Tấm chắn di động trong mương hoặc rãnh nước, dùng để điều chỉnh lượng nước chảy qua.
bewegliche Platte in einem Wassergraben, die den Durchfluss reguliert
công tắc tơ- Thiết bị đóng cắt điện từ dùng cho dòng điện tải lớn, tương tự rơle nhưng thích hợp cho công suất cao hơn.
elektromagnetischer Schalter für hohe Lastströme (vergleiche Relais)
xạ thủ- Người bắn súng; người thực hiện việc ngắm và bắn.
Schütze