

đồ quái vật- Người ghê tởm, đáng căm ghét, hành xử tàn nhẫn hoặc có ngoại hình xấu xí đến mức gây phản cảm.
ekelerregende, abstoßende Person, die grausam handelt oder von hässlichem Aussehen ist
quái thú- Con vật đáng sợ, quái vật, dã thú hung dữ.
schreckliches Tier, Ungeheuer, Bestie
điều ghê tởm- Mọi thứ gây nên sự ghê sợ hoặc kinh hoàng, cả về phương diện vật chất lẫn đạo đức.
alles, was Abscheu oder Entsetzen erregt, sowohl in physischer wie moralischer Beziehung
hình nộm- Hình tượng đáng sợ dùng để dọa nạt; vật làm người ta khiếp sợ như hình nộm đuổi chim.
Schreckbild, Popanz, Scheuche