

phu tiêu xác- Người làm nghề thu dọn hoặc giết các vật nuôi, gia súc già yếu hay bị bệnh, xử lý xác chúng sau khi chết và tiêu hủy phần còn lại; ngoài ra còn bắt chó thả rông và dọn hố rác, đống rác, cống rãnh bẩn.
eine Tätigkeitsbezeichnung beziehungsweise eine Person, die altersschwache oder kranke Haustiere und Vieh wegschafft oder tötet, diese nach der Verendung verwertet und die Reste beseitigt, sowie darüber hinaus freilaufende Hunde einfängt und Abfallgruben, Abfallhaufen und Kloaken reinigt
kẻ hành hạ- Người đối xử tàn nhẫn với người khác, hành hạ, ngược đãi hoặc bóc lột họ.
eine Person, die Menschen quält, misshandelt oder ausbeutet
ngựa còm- Con ngựa kém chất lượng, già yếu hoặc tồi tàn.
minderwertiges Pferd
bào cong- Một loại bào dùng để gia công gỗ, đặc biệt để tạo tác hoặc xử lý những hình dạng cong mạnh.
Hobel zur Bearbeitung von Holz, insbesondere zum Bearbeiten stark geschwungener Formen