súng- Vũ khí dùng để bắn, thường cũng được dùng đồng nghĩa với vũ khí có hỏa lực.
Waffe zum Schießen (oft synonym mit Feuerwaffe gebraucht)
súng nòng đơn- Súng có một nòng.
Schusswaffe^([1]) mit einem Lauf