Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Schwuchtel — Meaning: bê đê, pê đê — BlauBerry
Schwuchtel
die
[ˈʃvʊxtl̩]
Noun
Plural: Schwuchteln
Definitions
1
bê đê, pê đê
- một người nam đồng tính
eine homosexuelle, männliche Person
Obwohl er nicht schwul ist, wird er in der Schule von allen
Schwuchtel
genannt.
Mặc dù anh ấy không phải là người đồng tính, nhưng ở trường ai cũng gọi anh ấy là bê đê.
Synonyms
Homo
Homosexueller
Schwuler
„Schon seit einigen Wochen hat die alte
Schwuchtel
nämlich jetzt eine Alibifreundin.“
“Đã vài tuần nay, thằng bê đê già đó có một cô bạn gái làm bình phong.”
Noun