

cá biển- Loài cá có môi trường sống là biển.
Fisch, dessen Lebensraum Meere (die See) darstellen
cá hồ- Loài cá có môi trường sống là các hồ nước ngọt trong đất liền.
Fisch, dessen Lebensraum (Binnen-)Seen darstellen
thịt cá- Phần thịt của cá thuộc nghĩa [1] hoặc [2], được dùng làm thực phẩm.
als Nahrungsmittel dienendes Fleisch von [1] (oder [2])