thị giác- Khả năng cho phép con người tiếp nhận các kích thích thị giác, truyền chúng đến não và xử lý chúng tại đó.
Fähigkeit, die es ermöglicht visuelle Reize wahrzunehmen, ans Gehirn weiterzuleiten und dort zu verarbeiten
„Seit Urzeiten verlassen wir uns auf den Sehsinn, der uns den Säbelzahntiger im Gebüsch identifizieren ließ, nachdem dort nur ein unbestimmtes Ästeknacken zu hören war – und lange bevor wir das Tier hätten riechen können.“
“Từ thời xa xưa, chúng ta đã dựa vào thị giác, thứ đã giúp chúng ta nhận ra con hổ răng kiếm trong bụi rậm sau khi ở đó chỉ nghe thấy tiếng cành cây gãy không rõ ràng – và từ rất lâu trước khi chúng ta có thể ngửi thấy con vật.”
„Unser Sehsinn ist eine evolutionäre Meisterleistung, die dem Hirn viel Arbeit abverlangt.“
“Thị giác của chúng ta là một thành tựu bậc thầy của tiến hóa, đòi hỏi bộ não phải làm rất nhiều việc.”