

ngựa tay quay- Dụng cụ thể dục được bọc da hoặc nhựa, dài 160 cm, cao 115 cm và rộng 35 cm, có hai tay nắm nhô lên ở giữa.
mit Leder oder Kunststoff bezogenes Turngerät (160 cm lang, 115 cm hoch und 35 cm breit) mit nach oben ragenden Pauschen (Handgriffen) in der Mitte
ngựa tay quay- Nội dung thể dục dụng cụ trong đó vận động viên thực hiện liên tục các động tác quay tròn và đung đưa bằng chân, và chỉ được chạm vào dụng cụ bằng tay.
Sportdisziplin, bei der kontinuierlich kreisende und pendelnde Turnübungen mit den Beinen ausgeführt werden und nur die Hände das Gerät berühren dürfen