

cây giống- Cây non được ươm trồng để sau đó chuyển sang nơi khác cho tiếp tục sinh trưởng.
gezüchtete Jungpflanze, die zum Wachsen an einen anderen Ort verpflanzt wird
cá giống- Cá non được thả vào ao để nuôi lớn.
Jungfisch, der zur Aufzucht in einen Teich gesetzt wird