

khu định cư- khu vực định cư gồm nhà ở và chuồng trại, nơi con người, vật nuôi trong nhà và vật nuôi lấy sản phẩm cùng chung sống
aus Wohnhäusern und Stallungen bestehende Niederlassung, wo Menschen, Haus- und Nutztiere zusammenleben
sự định cư- quá trình định cư, trở thành định cư của các nhóm người và cá nhân khác nhau
der Prozess des Siedelns, des Sesshaftwerdens von verschiedenen Menschen und Menschengruppen
khu dân cư- khu vực sinh sống thường được quy hoạch, thường có những ngôi nhà giống nhau và được bố trí theo cụm
meist geplantes Wohngebiet, häufig mit gleichartigen und gruppierten Häusern
khu định cư- đơn vị hành chính nhỏ nhất ở Namibia
kleinste Verwaltungseinheit in Namibia
chi hội- nhóm địa phương trong tổ chức Hướng đạo sinh
Ortsgruppe bei den Pfadfindern