

tín hiệu- thứ gì đó có thể nhận biết được, mang một ý nghĩa nhất định
etwas Wahrnehmbares, das eine bestimmte Bedeutung hat
dấu hiệu- tình huống thực tế được hiểu như một dấu hiệu cho điều gì khác
Sachverhalt, der als Zeichen für etwas anderes gedeutet wird
tín hiệu, đèn tín hiệu- biển báo hoặc hệ thống đèn chiếu sáng cho biết đường thông thoáng, lệnh dừng lại hoặc các tình huống thực tế khác
Schild oder Leuchtanlage, das freie Fahrt, ein Haltegebot oder andere Sachverhalte anzeigt