die Sottise — Meaning: lời xấc xược, sự ngốc nghếch
Sottisedie
[ˌzɔˈtiːzə]NounPlural: Sottisen
Definitions
1
lời xấc xược- Lời nhận xét mang tính khinh miệt, châm chọc và làm tổn thương người khác.
abfällige, stichelnde, verletzende Bemerkung
Das war aber eine Sottise!
Nhưng đó đúng là một lời xấc xược!
„Der Satiriker Dieter Hildebrandt formulierte die : »Wir Deutschen haben die Welt beherrscht, fremde Völker, die Nordsee und die Natur - den Konjunktiv nie«.“
Nhà châm biếm Dieter Hildebrandt đã thốt ra lời xấc xược này: «Chúng tôi, người Đức, đã thống trị thế giới, các dân tộc xa lạ, Biển Bắc và thiên nhiên - nhưng chưa bao giờ làm chủ được thể giả định.»
2
sự ngốc nghếch- Sự ngu ngốc; một hành động dại dột hoặc trò ngớ ngẩn.
Dummheit
„Dieses Französische Wort hat sich bei uns eingebürgert; denn man sagt sehr oft: dieser oder jener hat eine Sottise begangen, gemacht, einen dummen Streich, eine Albernheit.“
Từ tiếng Pháp này đã trở nên quen dùng אצל chúng ta; vì người ta rất thường nói: người này hay người kia đã phạm phải một sự ngốc nghếch, đã làm một trò ngu xuẩn, một điều ngớ ngẩn.