

sự thô lỗ- cách cư xử thô bạo, cộc cằn, thiếu sự tinh tế và nhạy cảm với người khác
grobe, ruppige, wenig feinfühlige Art
lời thô tục- hành vi hoặc cách nói năng thô lỗ, tục tĩu, thiếu lịch sự
Verhalten, sich grob zu äußern oder grob zu handeln
độ thô ráp- đặc tính của một chất liệu thô, nhám; tính chất tạo cảm giác sần sùi, ráp khi chạm vào
Eigenschaft eines groben, rauen Materials; Eigenschaft, sich grob/rau anzufühlen