

quân kỳ- cờ hiệu gắn trên cán, dùng làm dấu hiệu đơn vị của các lực lượng kỵ binh hoặc cả đơn vị cơ giới.
an einer Stange als Fahne angebrachtes Feldzeichen berittener (oder auch motorisierter) Truppen
cờ hiệu- lá cờ nhỏ của nguyên thủ quốc gia, chẳng hạn được gắn trên xe của tổng thống.
kleine Flagge des Staatsoberhauptes, welche z. B. am Auto des Präsidenten angebracht ist
đuôi- đuôi của con cáo hoặc con sói.
Schwanz eines Fuchses oder Wolfes
đơn vị- đơn vị của SA hoặc SS bao gồm nhiều đội xung kích.
mehrere Sturmbanne umfassende Einheit der SA oder SS