

ngòi nổ- Dây dẫn lửa dùng để châm nổ, ví dụ để kích hoạt thuốc nổ hoặc chất nổ.
Zündschnur, die zum Beispiel zur Zündung von Sprengstoff genutzt wird
đuôi cáo- Phần đuôi của con cáo.
Schwanz des Fuchses
điếu cỏ- Điếu thuốc chứa cần sa, được hút như thuốc lá.
Marihuana-Zigarette