

rạp hát, nhà hát- Một địa điểm biểu diễn sân khấu
eine Schauspielstätte
vở kịch, buổi diễn- một vở diễn được công diễn, vở kịch, màn trình diễn hoành tráng
ein aufgeführtes Stück, Schauspiel, Spektakel
nghệ thuật sân khấu- một hình thức nghệ thuật, được đặc trưng bởi cách thể hiện kịch tính nội tâm và ngoại cảnh
eine Kunstform, gekennzeichnet durch szenische Darstellung inneren und äußeren Geschehens
đoàn kịch, gánh hát- một nhóm nghệ sĩ biểu diễn kịch sân khấu
eine Gruppe von Künstlern, die Theater spielen
sự ồn ào, trò hề, vụ ầm ĩ- Bạo loạn, ồn ào, gây rối, bê bối, màn kịch, hỗn loạn
Aufruhr, Getue, Ruhestörung, Skandal, Spektakel, Tumult