

bồn cầu, nhà vệ sinh- một thiết bị hoặc hệ thống vệ sinh để thu thập các chất bài tiết của cơ thể
eine sanitäre Vorrichtung oder Anlage zur Aufnahme von Körperausscheidungen
phòng vệ sinh, nhà vệ sinh- Không gian trong đó có [1]
Raum, in dem sich [1] befindet
trang điểm, vệ sinh cá nhân- Việc chuẩn bị bản thân (làm sạch cơ thể, chăm sóc cơ thể và mặc quần áo)
das Sich-zurecht-Machen (Körperreinigung, Körperpflege und Ankleiden)
y phục dạ hội, trang phục lộng lẫy- Trang phục lễ hội (thường là của phụ nữ)
festliche Kleidung (meist der Frauen)
bàn trang điểm, bàn phấn- một bàn trang điểm hoặc bàn làm tóc
ein Kosmetiktisch oder Frisiertisch