

cống nạp- một khoản đóng góp (tiền bạc hoặc hiện vật) mà một người (đặc biệt là một quốc gia) phải nộp định kỳ như một biểu tượng của sự phục tùng
eine Abgabe (Geld oder Naturalien), die jemand (insbesondere ein Staat) regelmäßig als Zeichen der Unterwerfung zu leisten hat
sự tôn kính- sự tôn trọng, kính trọng
Ehrerbietung