Schwingung im Kreise herum, Drehbewegung (zum Beispiel der Planeten, eines Motors)
Obschon sie da nützlich die Geister dieses Metalls vor vernichtender Aufbrausung bewahren, so haben sie aber doch einen immerwährenden Zug zu ihren Brüdern, und dieser Zug offenbart sich danach auf dieselbe Weise, wie wenn ihr eine elektrische Maschine in den Umschwung bringet, wodurch dann ebenfalls Geister entbunden werden. (Jakob Lorber, Naturzeugnisse, z.n. Projekt Gutenberg)
Mặc dù ở đó chúng hữu ích trong việc bảo vệ các linh thể của kim loại này khỏi sự bùng phát hủy diệt, nhưng chúng vẫn luôn bị hút về phía những anh em của mình, và lực hút này bộc lộ theo đúng cách như khi các ngươi làm cho một cỗ máy điện quay chuyển động, nhờ đó các linh thể cũng được giải phóng.
Böse Schmerzen aller Gattung, ärger als man sie erträglich glauben möchte, waren mir verhängt: niemals aber wich das Bewußtsein und kaum einmal die Fähigkeit der Selbstbeobachtung, während ich mich so in einer höllischen Schaukel fühlte, nun aufwärts gewippt, nun mit unheimlicher Wucht und Schnelligkeit niedergerissen zur Erde, an der ich aber wiederum nur im rasenden Umschwung vorübersauste. (Jakob Julius David, Halluzinationen, z.n. Projekt Gutenberg)
Những cơn đau dữ dội đủ mọi loại, tệ hơn mức người ta có thể cho là còn chịu đựng nổi, đã giáng xuống tôi; nhưng ý thức chưa bao giờ rời bỏ tôi và hầu như khả năng tự quan sát cũng không hề mất đi, trong khi tôi cảm thấy mình như đang ở trên một chiếc đu địa ngục, khi thì bị hất vọt lên cao, khi thì bị quăng mạnh và nhanh xuống mặt đất, mà tôi lại chỉ lướt vụt qua nó trong vòng quay điên cuồng.