die Ungeübtheit — Meaning: sự thiếu kinh nghiệm — BlauBerry
Ungeübtheitdie
[ˈʊnɡəˌʔyːpthaɪ̯t]Noun
Definitions
1
sự thiếu kinh nghiệm- Tình trạng không thể hành động một cách thành thạo do thiếu kinh nghiệm hoặc thiếu sự rèn luyện cần thiết.
Unmöglichkeit geübt zu handeln, wegen des Fehlens dafür geforderter Erfahrung
„Das Quintett hat aus verschiedenen Gründen einen erhöhten Betreuungsbedarf; sei es bei der Verrichtung alltäglicher Dinge oder wegen Ungeübtheit und Mangels an bisherigen Wohnerfahrungen.“
"Nhóm năm người này vì nhiều lý do có nhu cầu được hỗ trợ cao hơn; चाहे là trong việc thực hiện những việc thường ngày hay do sự thiếu kinh nghiệm và thiếu những kinh nghiệm sống tự lập trước đây."
„Er leitete eine Vollbremsung ein, kam wohl aus Ungeübtheit zu Fall und krachte in die hintere rechte Seite des Pkw, an dem ein Schaden in fünfstelliger Höhe zu verzeichnen war.“
"Anh ta đã phanh gấp, có lẽ do thiếu kinh nghiệm nên bị ngã và đâm vào phía sau bên phải của chiếc ô tô, khiến chiếc xe bị thiệt hại lên đến mức năm chữ số."