ủy ban điều tra- Nhóm người được thành lập để điều tra, thẩm định hoặc kiểm tra một sự việc, vấn đề hay tổ chức.
Gruppe von Personen, die etwas untersuchen/begutachten/kontrollieren soll
„Es fehlen unabhängige Untersuchungsgremien, die nicht von den betroffenen Institutionen geleitet werden und bei denen der Verdacht der Befangenheit gar nicht erst aufkommt.“
“Đang thiếu các ủy ban điều tra độc lập, không do các cơ quan liên quan trực tiếp lãnh đạo và ngay từ đầu cũng không làm nảy sinh nghi ngờ về sự thiên vị.”