„Bislang erhobene Daten in China, Italien und Deutschland [zu Covid-19-Erkrankungen] bestätigen, dass schwere Verläufe und Todesfälle mit dem Alter zunehmen.“
Các dữ liệu thu thập được cho đến nay ở Trung Quốc, Ý và Đức [về các ca mắc Covid-19] xác nhận rằng các diễn biến nặng và tử vong tăng lên theo độ tuổi.
2
hướng đi, tuyến đường- phương hướng mà một thứ gì đó kéo dài theo
Richtung, in der sich etwas hinzieht
Im Verlauf der Bundesstraße gibt es mehrere Baustellen.
Dọc theo tuyến đường quốc lộ có nhiều công trường xây dựng.
„Im Verlauf von Millionen Jahren wird der Regen chemische Stoffe ins Meer gespült haben, wo viele auf Kohlenstoff basierende Substanzen entstanden.“
Trong quá trình hàng triệu năm, mưa đã cuốn trôi các chất hóa học ra biển, nơi nhiều chất dựa trên carbon đã hình thành.