

quản trị- Tổ chức các quy trình trong doanh nghiệp và các tổ chức công hoặc tư nhân khác cũng như việc thực hiện chúng
Organisation der Abläufe in Betrieben und anderen öffentlichen oder privaten Institutionen sowie deren Durchführung
hành chính- Tổ chức các dịch vụ công ở tất cả các cấp từ địa phương đến các cơ quan của nhà nước (liên bang), có nhiệm vụ điều chỉnh đời sống công cộng trong mọi mặt theo các sắc lệnh và quy định pháp luật
Organisation der öffentlichen Dienste auf allen Ebenen von den Kommunen bis zu den Einrichtungen des (Bundes-)Staates, die dazu dienen, das öffentliche Leben in allen Belangen gemäß Erlassen und Rechtsvorschriften zu regeln
quản lý tự động- Sự quản trị tự động
automatische Administration