

thể tích- lượng không gian mà một vật thể chiếm giữ.
Rauminhalt eines Körpers
tập- một cuốn hoặc một phần riêng của một tác phẩm gồm nhiều phần.
Schriftrolle, Band (eines Werkes)
âm lượng- mức độ to nhỏ của âm thanh trong truyền hình và phát thanh.
Stromstärke bei Fernseh- und Funkübertragungen
tổng lượng- toàn bộ số lượng hoặc mức độ của một thứ gì đó.
Gesamtmenge von etwas