

lợi thế- khoảng cách về không gian hoặc thời gian mà một người có trước đối thủ cạnh tranh
räumliche oder zeitliche Entfernung, die man vor einem Konkurrenten ist
ưu thế- khoảng cách về chất lượng, vị trí tốt hơn so với người khác
qualitativer Abstand, besserer Standpunkt gegenüber jemand anderem
phần nhô ra- bộ phận nhô ra từ bề mặt của một công trình kiến trúc (thường là có chủ đích)
etwas, das aus einer Fläche eines Bauwerks (in der Regel beabsichtigt) herausragt oder heraussteht
mỏm đá- bộ phận nhô ra từ bề mặt của một ngọn núi trong cảnh quan
etwas, das aus einer Fläche eines Berges in der Landschaft herausragt oder heraussteht