

vật liệu- Chất liệu hoặc nguyên liệu có tính vật chất thuần túy, được dùng trong quá trình sản xuất để tiếp tục gia công thành bán thành phẩm hoặc thành phẩm.
Arbeitsmittel rein stofflicher Natur, das in Produktionsprozessen zu Halbfabrikaten oder Fertigerzeugnissen weiterverarbeitet wird