

gỗ- Khối lượng của một cái cây gồm cellulose và lignin
aus Zellulose und Lignin bestehende Masse eines Baumes
rừng nhỏ- Rừng nhỏ
kleiner Wald
bản chất, thể chất- (Nhân cách) Nghệ thuật, Thể chất
(Wesens)Art, Konstitution
bộ gỗ- Tổng thể các nhạc cụ hơi gỗ trong dàn nhạc
Gesamtheit der Holzblasinstrumente im Orchester
con ky- Tên gọi cho một hình nón
Bezeichnung für einen Kegel
gậy gỗ gôn- Tên gọi của một cây gậy đánh golf trước đây được làm bằng gỗ
Bezeichnung für einen früher aus Holz gefertigten Golfschläger