

băng đắp- Một hoặc nhiều miếng vải được quấn vòng quanh cơ thể hoặc một bộ phận cơ thể, có làm ẩm hoặc bôi một chất nào đó lên.
ein oder mehrere zirkulär um den Körper oder einen Körperteil angelegte Tücher, die befeuchtet oder mit einer Substanz bestrichen sind
tay- Dùng trong các cụm thành ngữ như «am Wickel haben/kriegen», nghĩa là đang phải đối phó với ai hay việc gì, hoặc tóm được ai đó để xử lý.
am Schopf, am Nacken, am Kragen
ống cuốn- Dạng rút gọn của dụng cụ dùng để cuốn tóc thành lọn.
Kurzform für Lockenwickel
rắc rối- Vấn đề, xung đột hoặc va chạm với người khác, có thể mang tính bạo lực.
(gegebenenfalls gewalttätiges) Problem (mit anderen Menschen)
cuộn- Vật gì đó được cuộn lại thành búi, thành cuộn hoặc dạng tương tự.
etwas, das zu einem Knäuel oder dergleichen zusammengerollt wird
xim bò cạp- Cụm hoa trong đó các chồi bên mọc luân phiên bên phải và bên trái tạo thành một trục giả.
Blütenstand, bei dem abwechselnd rechts und links stehende Seitensprosse eine Scheinachse bilden