

sự lặp lại- việc thực hiện lại một hành động, một cách làm, một bài tập
nochmalige Durchführung einer Tat, einer Vorgehensweise, einer Übung
phát lại- việc phát sóng lại một chương trình
erneute Ausstrahlung einer Sendung
phép lặp- biện pháp tu từ trong ngôn ngữ
sprachliches Stilmittel