

số- giá trị số, số lượng (bao nhiêu)
numerischer Wert, Quantität (das Wieviel)
số lượng- tổng số, số lượng
Anzahl
chữ số- con số, ký hiệu số
Ziffer
số- phạm trù ngữ pháp chỉ số lượng (số ít, số nhiều)
Numerus
mặt số- mặt có số hoặc chữ của đồng xu
die Zahl- oder Schriftseite einer Münze