

trung tâm- Trung tâm và điểm điều phối của một tổ chức hoặc một công ty
Mittelpunkt und Schaltstelle einer Organisation oder einer Firma
đường kính- Ngay chính, đi qua tâm của một đường tròn
Gerade, die durch den Mittelpunkt eines Kreises geht
phòng kỹ thuật- phòng trung tâm trong một tòa nhà nơi lắp đặt các thiết bị kỹ thuật
zentraler Raum in einem Gebäude in dem technische Anlage installiert sind