

tình trạng hôn nhân- Tình trạng pháp lý của một người xét theo việc họ còn độc thân, đã kết hôn, góa vợ/chồng hay đã ly hôn.
rechtlicher Status einer Person in Bezug darauf, ob sie ledig, verheiratet, verwitwet oder geschieden ist
giới dân sự- Toàn thể những người dân thường, đối lập với quân nhân.
Gesamtheit der Zivilisten (im Gegensatz zu Militärpersonen)