

cãi vã- Sự tranh cãi, xung đột gay gắt; trạng thái bực bội hoặc căng thẳng do bất đồng ý kiến, mâu thuẫn gây ra; sự tức giận dữ dội.
heftige Auseinandersetzung; durch Meinungsverschiedenheiten, Zwist hervorgerufene Gereiztheit oder Spannung; heftiger Unmut
kết thúc- Thời điểm một việc gì đó chấm dứt hoặc được chấm dứt.
Zeitpunkt, an dem etwas endet beziehungsweise beendigt wird