

mối liên hệ- mối quan hệ tương hỗ, sự kết nối giữa các bộ phận, trong đó sự thay đổi của một bộ phận đi kèm với sự thay đổi ở bộ phận khác. Các bộ phận này có thể là vật thể vật chất, quá trình vật lý, đối tượng tư duy cũng như các thuộc tính của chúng.
wechselseitige Beziehung, Verbindung zwischen Teilen, bei der eine Veränderung des einen Teils durch eine Veränderung auf dem anderen Teil begleitet wird. Diese Teile können materielle Gegenstände, physische Prozesse, gedankliche Gegenstände sowie deren Eigenschaften sein.
liên kết- các ý nghĩa đặc biệt trong tô pô, hình học vi phân, thống kê và trong lý thuyết đồ thị.
spezielle Bedeutungen in der Topologie, Differentialgeometrie, Statistik und in der Graphentheorie
ngữ cảnh- sự liên quan về nội dung giữa các sự vật hoặc sự việc - ví dụ như nghĩa biểu hiện, nghĩa liên tưởng, v.v.
inhaltlicher Bezug zwischen Dingen oder Sachverhalten – zum Beispiel denotativ, konnotativ und so weiter