bãi nhiệm- miễn cho ai đó thôi giữ chức vụ hoặc không còn đảm nhiệm chức năng, nhiệm vụ của mình nữa
jemanden von seinem Amt oder seiner Funktion entheben
qua đời- để cho ai đó chết đi; cách nói trang trọng hoặc uyển ngữ về việc chết
sterben lassen