
bổ nhiệm, phong chức- Đưa ai đó vào một vị trí, địa vị, phẩm giá, trao cho ai đó quyền lợi
jemanden in eine Position, Stellung, Würde, bringen, jemandem Rechte verleihen
sử dụng, áp dụng- cung cấp hoặc sử dụng một phương tiện hoặc công cụ
ein Mittel oder ein Werkzeug bereitstellen oder verwenden
trồng, thả- Thêm một bộ phận phù hợp với một tổng thể (ví dụ: trồng cây trên một khu vực; thả cá vào một vùng nước, thả thú hoang vào một khu vực săn bắn)
einen Teil passend zu einem Ganzen hinzufügen (zum Beispiel Pflanzen auf einem Areal eingraben; Fische in ein Gewässer, Wild in ein Revier einbringen)
bắt đầu- bắt đầu
seinen Anfang nehmen
liều, đánh cược- Đặt cược một điều gì đó vào nguy cơ mất nó
etwas aufs Spiel setzen auf Gefahr von dessen Verlust hin
cống hiến, đấu tranh cho- dốc toàn tâm toàn ý vào một nhiệm vụ, một mục tiêu; hành động vì lợi ích của một người
sich einer Aufgabe, einem Ziel voll und ganz widmen; zugunsten einer Person handeln