
thổi bay- thổi vào một vật khiến nó rời khỏi vị trí ban đầu của nó
so auf etwas blasen, dass es seinen ursprünglichen Platz verlässt
thổi hiệu lệnh kết thúc- báo hiệu sự kết thúc của một việc gì đó bằng cách thổi vào một dụng cụ phát âm thanh
das Ende von etwas signalisieren, in dem man in etwas bläst
hủy bỏ- hủy hoặc cho ngừng một việc gì đó đã được dự định hoặc đang diễn ra
etwas absagen
xả ra- thải hóa chất và những chất tương tự ra môi trường dưới áp suất
Chemikalien und Ähnliches unter Druck in die Umwelt entlassen