
vật lộn- gắng sức về thể chất để làm một việc cho đến khi mệt lả
sich körperlich bei einer Aufgabe anstrengen, bis man ermüdet ist
gắng ép- cố tự ép mình bộc lộ hoặc làm ra điều gì đó một cách khó nhọc
sich selbst etwas unter Mühe abringen
đánh bại- chiến đấu với đối thủ và đuổi kẻ yếu hơn đi
mit dem Rivalen kämpfen, den Schwächeren vertreiben