

tháo rời- Tháo bỏ một liên kết cố định giữa hai bộ phận, chẳng hạn bằng thanh nối hoặc khớp nối rơ-moóc.
eine feste Verbindung, zum Beispiel durch eine Stange oder Anhängerkupplung, zwischen zwei Teilen lösen
tách khỏi- Tách ra, để phát triển riêng biệt với nhau, hoặc tồn tại độc lập cho riêng mình.
trennen, sich getrennt entwickeln lassen, für sich sein
tháo dây- Tháo dây dắt hoặc dây buộc ra khỏi con vật.
die Führleine (Koppel) entfernen